Chương trình nghiên cứu về sử thi Tây Nguyên về cơ bản là đã hoàn tất. Thành quả của chương trình này là bộ sách Kho tàng sử thi Tây Nguyên đồ sộ hàng mấy chục tập. Hiện nay trong phòng tư liệu của Khoa Văn học và Ngôn ngữ có bộ sử thi này, sách do Viện Văn hóa dân gian tặng. Xin giới thiệu danh mục các tập để cho các nhà nghiên cứu, các nghiên cứu sinh, học viên cao học, sinh viên lưu ý khai thác làm đề tài luận án tiến sĩ, thạc sĩ, cử nhân. Nhân đây cũng xin gửi lời cảm ơn tới Viện Văn hóa dân gian và bản thân GS. Nguyễn Xuân Kính đã tặng cho bộ sách quý này. VH-NN
KHO TÀNG SỬ THI TÂY NGUYÊN DÂN TỘC: MƠ NÔNG
| STT | TÊN TÁC PHẨM | NGHỆ NHÂN HÁT KỂ | PHIÊN ÂM VÀ DỊCH SANG TIẾNG VIỆT | SƯU TẦM | BIÊN TẬP VĂN HỌC | SỐ TRANG | NĂM XUẤT BẢN | SỐ LƯỢNG |
| 1. | Pit ching yau Bon Tiăng- Cướp chiêng cổ Bon Tiăng | Điểu Klung | Điểu Kâu | Đỗ Hồng Kỳ,Trương Bi, Khương Học Hải | GS.TS. Nguyễn Xuân Kính | 1159 | 2004 | 3 |
| 2. | Lêng nuănh mlă Yang- Lênh nghịch đá thần của Yang | Điểu Klứt | Điểu Kâu | Đỗ Hồng KỳTrương Bi | Ngô Đức Thịnh | 848 | 2004 | 3 |
| 3. | Yơng, Yang sok ding prăk kon nuih - Yơng, Yang lấy ống bạc tượng người | Điểu Klung | Điểu Kâu | Đỗ Hồng KỳTrương Bi | Trần Thị An | 1092 | 2005 | 2 |
| 4. | Lêng, Kong, Mbong sok yăng rveh nglang- Lêng, Kong, Mblong lấy ché voi trắng | Điểu Klung | Điểu Kâu | Đỗ Hồng KỳTrương Bi | Nguyễn Thị Yên | 899 | 2005 | 2 |
| 5. | Sok kao prăk, kao kông- Lấy hoa bạc, hoa đồng | Điểu Klung | Điểu Kâu | Đỗ Hồng KỳTrương BiVũ Đức Cường | Bùi Thiên Thai | 927 | 2005 | 2 |
| 6. | Glu sok bon Tiăng- Con đỉa nuốt bon Tiăng | Điểu Klung | Điểu Kâu | Đỗ Hồng KỳTrương Bi | Bùi Thiên Thai | 1083 | 2005 | 1 |
| 7. | Pit ôi lêng Jrêng, Lêng kon Ôt- Cướp chăn lêng của Jrêng, Lêng con Ôt | Điểu Glơi | Điểu Kâu | Đỗ Hồng Kỳ | Nguyễn Thị Huế | 751 | 2005 | 2 |
| 8. | Krau nglau Trôk, nglau Khay- Thuốc cá ở hồ Bầu Trời, Mặt trăng (2 quyển) | Điểu Klung | Điểu Kâu | Đỗ Hồng Kỳ | Đỗ Hồng Kỳ | 2402 | 2005 | 2 |
| 9. | Kră, Năng pit Bing, Kông kon Lông- Kră, Năng cướp Bing, Kông con Lông | Điểu Klưt | Điểu Kâu | Đỗ Hồng KỳTrương Bi | Trần Nho Thìn | 802 | 2005 | 2 |
| 10. | Chuh ndung Klong Trau Dak Huch | Điểu Klung | Điểu Kâu | Đỗ Hồng KỳTrương Bi | Nguyễn Việt Hùng | 1057 | 2005 | 2 |
| 11. | Mbung rpu bon Tiăng tât Krơng Lơng kon Jiăng- Trâu bon Tiăng chạy đến bon Krơng, Lơng con Jiăng | Điểu Mpơih | Điểu Kâu | Trương BiBùi Minh Vũ | Nguyễn Thị Huế | 575 | 2006 | 3 |
| 12. | Bing con Măch xin làm vợ YangTiăng lấy lại ché rlung chim phượng hoàng ở bon Kla | Me Luynh | Điểu Kâu | Tô Đông HảiĐiểu Kâu | Hà Đình Thành | 730 | 2006 | 1 |
| 13. | Yang tăch Bing Kon Lông- Yang bán Bing con Lông | Me Jêch(Thị Dươi) | Điểu Kâu | Tô Đông Hải | Nguyễn Xuân Kính,Nguyễn Luân | 671 | 2006 | 2 |
| 14. | Tâm ngêt- Lễ ăn trâu | Điểu GlơiĐiểu Mpiơih | Điểu Kâu | Trương BiTô Đông HảiĐỗ Hồng Kỳ | Phan Hoa Lý | 1264 | 2009 | 3 |
| 15. | Tâm ngêt bon Tiăng- Lễ hội bon TiăngRlâm bon Tiăng- Bon Tiăng bị sụp | Điểu Klung | Điểu KâuĐiểu Thị Mai | Đỗ Hồng Kỳ | Vũ Hoàng Hiếu | 717 | 2009 | 3 |
| 16. | Klêng pit Bing kon Jri- Con diều lá cướp Bing con Jri (2 quyển) | Điểu Klưt | Phiên âm: Điểu PhướcThị MaiDịch tiếng Việt: Điểu Kâu | Đỗ Hồng Kỳ | Đỗ Hồng Kỳ | 2421 | 2009 | 2 |
| 17. | Tet sa ba bon Tiăng- Chim kéc ăn lúa rẫy của bon Tiăng(2 quyển) | Điểu GlơiĐiểu Mpiơih | Điểu KâuĐiểu Thị Mai | Trương BiTô Đông HảiĐỗ Hồng Kỳ | Nguyễn Luân, Văn Thị Bích Thảo | 2237 | 2010 | 1 |
| 18. | Tiăng sok rla - Tiăng lấy cây tre rla | Điểu Klung | Điểu KâuĐiểu Thị Mai | Đỗ Hồng Kỳ | Nguyễn Kim Ngọc | 969 | 2010 | 1 |
| 19. | Bing, Jông kon Prăk, kon Kho pit Yang- Bing, Jông con Prăk, con Kho cướp Yang làm chồngKlôp, Nhông pit Bing, Jông kon Diăng- Klôp, Nhông cướp Bing, Jông con Diăng | Điểu KlưtĐiểu Klung | Điểu Kâu | Trương BiTô Đông HảiĐỗ Hồng Kỳ | Nguyễn Luân | 891 | 2010 | 1 |
| STT | TÊN TÁC PHẨM | NGHỆ NHÂN HÁT KỂ | PHIÊN ÂM VÀ DỊCH SANG TIẾNG VIỆT | SƯU TẦM | BIÊN TẬP VĂN HỌC | SỐ TRANG | NĂM XUẤT BẢN | SỐ LƯỢNG |
| 20. | Mdrong Dăm | Y Nuh Niê | Phiên âm: Ama BikDịch sang tiếng Việt: Y Diêng | Đỗ Hồng Kỳ,Y Wơn,Nguyễn Thanh Đỉnh | Đỗ Hồng Kỳ | 1171 | 2006 | 2 |
| 21. | Dăm Băng Mlan | Y Nuh Niê | Y Wơn Kna | Đỗ Hồng KỳY Wơn Kna | Đỗ Hồng Kỳ | 1438 | 2009 | 2 |
| 22. | Bhên dua H’Ni- Chàng Dăm Bhên và nàng H’Bia H’Ni | Y Nuh Niê | Phiên âm: Ama BikDịch: Y Jek Niê Kdăm | Đỗ Hồng Kỳ | Nguyễn Luân | 601 | 2010 | 1 |
| STT | TÊN TÁC PHẨM | NGHỆ NHÂN HÁT KỂ | PHIÊN ÂM VÀ DỊCH SANG TIẾNG VIỆT | SƯU TẦM | BIÊN TẬP VĂN HỌC | SỐ TRANG | NĂM XUẤT BẢN | SỐ LƯỢNG |
| 23. | Udai - Ujac | Pinãng Thìq Thanh | ChamaliaqRiya Tiểng | Nguyễn Thế Sang | PGS.TS. Vũ Anh Tuấn | 1190 | 2004 | 3 |
| 24. | Sa Ea (2 quyển) | Katơr Thị Cuống, Katơr Thị Sính | Sử Văn NgọcHiệu đính tiếng Ra Glai: Sử Thị Gia Trang | Sử Văn Ngọc,Đình Hy,Nguyễn Hải Liên,Pi Năng Ngao | Vũ Anh Tuấn | 1885 | 2009 | 2 |
| 25. | Awơi Nãi Tilơr(2 quyển) | Chamaliaq, Thìq Jiêng | Chamaliaq Riya Tiẻng, Trần Kiêm Hoàng | Ngô Đức Thịnh,Chamaliaq Riya Tiẻng, Trương Thu Hà, Phạm Minh Tân | Ngô Đức ThịnhPhan Thu Hiền | 1609 | 2009 | 2 |
| STT | TÊN TÁC PHẨM | NGHỆ NHÂN HÁT KỂ | PHIÊN ÂM VÀ DỊCH SANG TIẾNG VIỆT | SƯU TẦM | BIÊN TẬP VĂN HỌC | SỐ TRANG | NĂM XUẤT BẢN | SỐ LƯỢNG |
| 26. | Giông, Giơ tơrit pơti dâng ie- Giông, giơ mồ côi từ nhỏ | A Lưu | Y HồngA Jar | Võ Quang Trọng, Lưu Danh Doanh | Võ Quang Trọng | 617 | 2005 | 2 |
| 27. | Giông bơ bơ xat- Giông làm nhà mồ | A Lưu | Y TưrA JarY Kiưch | Võ Quang Trọng | Võ Quang Trọng | 534 | 2005 | 2 |
| 28. | Giông cứu nàng Rang Hu Giông đi tìm vợ | A Hon A Đen | A Jar A Thút, A Jar | Phạm Cao ĐạtVõ Quang Trọng Võ Quang TrọngPhạm Cao Đạt | Võ Quang Trọng Võ Quang Trọng | 605 | 2006 | 2 |
| STT | TÊN TÁC PHẨM | NGHỆ NHÂN HÁT KỂ | PHIÊN ÂM VÀ DỊCH SANG TIẾNG VIỆT | SƯU TẦM | BIÊN TẬP VĂN HỌC | SỐ TRANG | NĂM XUẤT BẢN | SỐ LƯỢNG |
| 29. | Duông bro tơnôl- Duông làm thủ lĩnhDuông bê jông- Duông làm nhà rông | A Ar | A Jar | Võ Quang Trọng | Nguyễn Luân | 823 | 2009 | 3 |
| 30. | Duông tiu Tung Gur- Duông đi theo thần Tung Gur | A Ar | A Jar | Võ Quang Trọng | Vũ Hoàng Hiếu | 711 | 2009 | 3 |
| 31. | Duông ôi plêng lăng- Duông ở trên trờiGleh choh cham Duông- Ông Gleh làm lễ bỏ mả Duông | A Ar | A Jar | Võ Quang Trọng | Nguyễn Luân | 854 | 2010 | 1 |
| STT | TÊN TÁC PHẨM | NGHỆ NHÂN HÁT KỂ | PHIÊN ÂM VÀ DỊCH SANG TIẾNG VIỆT | SƯU TẦM | BIÊN TẬP VĂN HỌC | SỐ TRANG | NĂM XUẤT BẢN | SỐ LƯỢNG |
| 32. | Ci Bri – Ci BritChi Bri – Chi Brít | Ma Mơ Lan(La O Giắc) | Ka Sô Liễng | Ka Sô Liễng | Phan Đăng Nhật | 962 | 2005 | 1 |


